Bắc Ninh: Phạt nguội 471 xe vi phạm giao thông từ 21–27/02/2026

Từ ngày 21/02 đến 27/02/2026, lực lượng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh đã phát hiện 471 trường hợp vi phạm giao thông và xử lý phạt nguội thông qua hệ thống camera giám sát.

Bắc Ninh: Phạt nguội 471 trường hợp vi phạm giao thông qua camera từ 21–27/02/2026

Danh sách các trường hợp bị xử lý phạt nguội

35 trường hợp ô tô vượt đèn đỏ

20A-085.81; 20A-634.75; 20A-996.39; 29E-460.27; 29H-063.10; 29H-349.61; 29H-922.81; 30F-555.79; 36A-608.13; 88H-8080; 98A-113.82; 98A-171.17; 98A-202.69; 98A-310.99; 98A-321.87; 98A-322.84; 98A-354.68; 98A-378.03; 98A-449.80; 98A-452.81; 98A-519.51; 98A-519.87; 98A-581.99; 98A-640.43; 98A-762.20; 98A-788.29; 98A-879.14; 98A-923.61; 98A-961.33; 98B-008.00; 98B-151.57; 98C-093.51; 99A-211.19; 99B-186.07; 99B-187.76.

217 trường hợp  ô tô lấn làn, đè vạch

12H-048.51; 14A-125.83; 14A-249.85; 14A-371.26; 14A-417.14; 14A-775.62; 14K-108.15; 15A-297.36; 15C-217.47; 15H-002.93; 15K-456.41; 17A-251.08; 18A-089.57; 19D-000.69; 20A-290.58; 20A-733.06; 20B-016.69; 20C-023.99; 28C-026.76; 29A-087.58; 29A-441.84; 29A-813.84; 29A-844.65; 29A-921.47; 29B-082.70; 29C-874.02; 29D-410.18; 29E-487.32; 29H-254.61; 29H-276.34; 29H-720.55; 29K-201.18; 29V-1458; 30A-342.68; 30B-202.61; 30C-135.99; 30E-255.57; 30E-525.27; 30E-710.13; 30E-751.16; 30G-040.36; 30G-469.01; 30G-573.51; 30G-686.84; 30H-491.69; 30H-770.61; 30K-778.82; 30K-9023; 30L-402.19; 30L-4528; 30L-474.19; 30M-637.67; 30S-1905; 34A-216.72; 34A-771.36; 35A-335.06; 35B-012.12; 36H-079.19; 49H-034.49; 50E-112.46; 50H-550.36; 51L-256.42; 60K-530.82; 88C-015.08; 88D-003.83; 89C-208.08; 89H-043.65; 98A-003.96; 98A-006.18; 98A-016.37; 98A-022.21; 98A-029.34; 98A-043.88; 98A-050.41; 98A-054.85; 98A-055.83; 98A-059.55; 98A-094.59; 98A-117.94; 98A-126.37; 98A-129.34; 98A-132.83; 98A-137.58; 98A-150.57; 98A-161.39; 98A-171.28; 98A-185.94; 98A-194.16; 98A-196.94; 98A-207.31; 98A-217.68; 98A-223.80; 98A-232.19; 98A-232.66; 98A-232.72; 98A-233.94; 98A-234.60; 98A-235.81; 98A-255.32; 98A-266.25; 98A-272.81; 98A-274.51; 98A-277.47; 98A-280.11; 98A-298.15; 98A-298.86; 98A-318.23; 98A-332.11; 98A-360.22; 98A-364.91; 98A-377.39; 98A-384.78; 98A-389.82; 98A-401.90; 98A-404.93; 98A-418.11; 98A-427.50; 98A-457.93; 98A-469.22; 98A-503.87; 98A-516.31; 98A-550.25; 98A-550.57; 98A-566.18; 98A-567.59; 98A-568.58; 98A-577.70; 98A-590.96; 98A-638.55; 98A-669.06; 98A-672.69; 98A-702.04; 98A-705.24; 98A-709.83; 98A-719.64; 98A-724.21; 98A-739.58; 98A-746.35; 98A-782.06; 98A-807.17; 98A-813.53; 98A-815.60; 98A-835.44; 98A-835.50; 98A-856.66; 98A-865.72; 98A-908.16; 98A-914.29; 98A-916.54; 98A-922.66; 98A-925.41; 98A-931.15; 98A-938.06; 98A-944.50; 98B-017.95; 98B-030.96; 98B-123.34; 98B-159.47; 98C-063.84; 98C-072.11; 98C-148.67; 98C-166.67; 98C-207.62; 98C-210.72; 98C-258.99; 98C-286.32; 98C-286.63; 98C-288.70; 98C-326.97; 98C-330.16; 98C-332.16; 98C-345.95; 98C-346.64; 98C-360.45; 98C-370.23; 98F-013.15; 98G-004.90; 98H-035.89; 98H-053.28; 98H-077.46; 98H-079.37; 98K-5829; 98K-7984; 98K-9376; 98LD-011.58; 99A-095.70; 99A-255.95; 99A-311.13; 99A-316.65; 99A-533.48; 99A-567.12; 99A-592.56; 99A-725.25; 99A-833.77; 99A-893.38; 99A-955.80; 99A-997.51; 99B-049.42; 99B-110.22; 99B-122.00; 99B-184.64; 99B-190.02; 99B-267.68; 99B-293.37; 99C-115.01; 99C-196.05; 99H-042.52; 99H-074.88; 99H-075.68; 99L-2825.

28 trường hợp  ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm

12A-192.91; 15A-970.52; 29A-785.44; 30A-402.57; 30A-457.92; 30G-606.31; 30L-9251; 30M-817.90; 34A-406.26; 98A-005.80; 98A-168.84; 98A-206.80; 98A-215.07; 98A-261.82; 98A-538.38; 98A-559.53; 98A-650.14; 98A-777.87; 98B-063.20; 98B-066.71; 98B-068.92; 98C-091.56; 98C-291.51; 99A-165.67; 99B-184.04; 99B-214.65; 99C-103.33.

11 trường hợp o oto dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt

18H-031.28; 29E-259.43; 29H-856.63; 30E-833.65; 98A-241.87; 98A-581.30; 98A-831.80; 98B-074.53; 98C-109.61; 99A-460.91; 99A-941.04.

180 trường hợp xe mô tô vượt đèn đỏ

12H1-390.14; 12X1-045.40; 15B1-219.56; 16L5-4218; 20AA-479.37; 20B2-536.81; 20H1-044.30; 20H1-068.49; 26G1-198.66; 29D1-537.65; 29D1-784.22; 29L1-544.54; 29L1-763.57; 29T1-702.61; 29X7-617.04; 30N1-9242; 34C1-530.02; 36AU-068.19; 74B1-305.00; 90B5-005.67; 98A1-013.66; 98AA-054.42; 98AA-080.27; 98AA-083.24; 98AA-094.14; 98AA-118.41; 98AA-130.17; 98AA-203.24; 98AA-384.90; 98AA-442.75; 98AA-455.67; 98AB-107.73; 98AD-043.58; 98AH-011.36; 98AH-044.03; 98AH-048.90; 98B1-063.68; 98B1-268.46; 98B1-359.64; 98B1-362.90; 98B1-457.31; 98B1-503.56; 98B1-590.88; 98B1-694.48; 98B1-717.68; 98B1-741.69; 98B1-754.98; 98B1-864.86; 98B1-875.68; 98B1-975.37; 98B2-005.53; 98B2-018.09; 98B2-026.45; 98B2-196.96; 98B2-233.58; 98B2-292.04; 98B2-325.45; 98B2-367.59; 98B2-513.01; 98B2-566.46; 98B2-631.15; 98B2-662.54; 98B2-688.19; 98B2-704.08; 98B2-704.80; 98B2-749.79; 98B2-792.90; 98B2-810.32; 98B2-854.77; 98B2-863.04; 98B2-948.01; 98B2-960.85; 98B2-977.10; 98B2-982.33; 98B2-996.84; 98B3-083.28; 98B3-248.56; 98B3-288.82; 98B3-293.89; 98B3-318.47; 98B3-360.99; 98B3-379.29; 98B3-396.72; 98B3-416.07; 98B3-460.28; 98B3-489.18; 98B3-496.16; 98B3-497.31; 98B3-523.32; 98B3-582.79; 98B3-607.83; 98B3-650.12; 98B3-677.51; 98B3-724.36; 98B3-746.47; 98B3-760.25; 98B3-792.01; 98B3-802.42; 98B3-877.95; 98B3-881.43; 98B3-910.58; 98B3-922.94; 98B3-955.80; 98D1-137.75; 98D1-142.76; 98D1-550.58; 98D1-708.31; 98D1-814.43; 98D1-868.43; 98D1-908.02; 98E1-058.67; 98E1-166.86; 98E1-332.67; 98E1-518.01; 98E1-576.63; 98E1-613.85; 98E1-856.23; 98F5-1468; 98F5-5874; 98G1-119.48; 98H1-297.32; 98H1-347.64; 98H9-6977; 98K1-037.53; 98K1-134.63; 98K1-147.56; 98K1-163.81; 98K1-184.01; 98K1-251.89; 98K1-261.81; 98K1-287.90; 98K1-323.42; 98K1-339.99; 98K1-1466; 98K1-2578; 98K5-1669; 98L2-0613; 98L9-2322; 98L9-3745; 98M1-028.76; 98M1-207.94; 98M7-7667; 98M9-2093; 98MĐ1-164.23; 98MĐ1-168.28; 98MĐ1-173.29; 98MĐ1-174.92; 98MĐ1-176.55; 98MĐ1-178.96; 98MĐ7-028.71; 98N3-5158; 98Y1-1766; 98Y1-9603; 98Y2-8074; 98Y3-4809; 99AA-364.64; 99AA-393.40; 99AA-402.13; 99AA-441.87; 99AA-522.03; 99AA-528.77; 99AA-529.14; 99AA-530.80; 99AA-989.05; 99E1-048.28; 99H2-7144.

Hướng dẫn tra cứu phạt nguội

Người dân có thể kiểm tra thông tin vi phạm giao thông và thực hiện nộp phạt trực tuyến thông qua các kênh chính thức sau:

Các kênh này giúp người dân dễ dàng tra cứu vi phạm và thực hiện nghĩa vụ nộp phạt một cách nhanh chóng, thuận tiện.

Khuyến nghị dành cho chủ phương tiện

Chủ phương tiện nên chủ động kiểm tra, tra cứu thông tin vi phạm giao thông định kỳ để tránh trường hợp các lỗi vi phạm bị xử lý chồng lấn, gây khó khăn trong quá trình giải quyết. Đồng thời, cần nộp phạt đúng thời hạn theo quy định nhằm tránh bị cưỡng chế hoặc phải chịu mức xử phạt tăng nặng. Bên cạnh đó, việc tuân thủ tốc độ quy định theo biển báo giao thông là rất quan trọng, đặc biệt tại các tuyến quốc lộ và khu vực đông dân cư – nơi thường xuyên được lắp đặt hệ thống camera giám sát tự động.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *