Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh phạt nguội 526 phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông từ ngày 7/2/2026 đến 15/2/2026.
Theo danh sách Phòng Cảnh sát giao thông Bắc Ninh thông báo, từ ngày 7/2/2026 đến 15/2/2026 đã phát hiện 562 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông qua hệ thống camera giám sát giao thông. Các lỗi vi phạm gồm: vượt đèn đỏ (44 trường hợp); không tuân thủ vạch kẻ đường (232 trường hợp); rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái (37 trường hợp); dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt (13 trường hợp).
Danh sách cụ thể như sau:
44 trường hợp ô tô vượt đèn đỏ: 12A-056.99; 20A-161.27; 20A-430.94; 29H-926.58; 30A-554.93; 30A-684.05; 30E-028.35; 30F-811.58; 30G-696.79; 30L-111.15; 34A-413.30; 34A-524.85; 60LD-021.92; 98A-080.99; 98A-111.48; 98A-128.55; 98A-147.58; 98A-240.66; 98A-340.07; 98A-369.43; 98A-396.56; 98A-400.77; 98A-497.75; 98A-544.80; 98A-663.08; 98A-727.64; 98A-728.50; 98A-796.66; 98A-823.33; 98A-865.63; 98A-937.84; 98C-240.95; 98C-256.02; 98C-303.48; 98C-314.45; 98D-016.65; 98E-010.88; 98H-002.42; 99B-155.32; 99B-166.84; 99B-252.63; 99R-007.91
232 trường hợp ô tô vi phạm vạch kẻ đường: 12A-159.65; 12A-217.64; 14A-976.11; 14K-085.97; 14P-3354; 19A-970.60; 20A-045.38; 20A-306.01; 20A-424.28; 20A-779.79; 20A-843.04; 20A-844.09; 22B-006.74; 25A-062.50; 29C-149.01; 29C-779.20; 29H-174.07; 29H-196.29; 29H-358.22; 29H-452.09; 29H-605.36; 29K-023.53; 30A-838.53; 30B-074.26; 30B-202.53; 30E-902.97; 30F-165.61; 30F-196.04; 30G-063.66; 30G-099.19; 30G-455.06; 30H-189.61; 30H-666.85; 30H-956.90; 30K-057.01; 30K-801.72; 30K-1810; 30L-383.98; 30M-130.61; 30M-551.05; 30M-689.33; 30M-780.06; 34A-047.10; 34B-076.05; 34C-252.04; 36M-7175; 60A-764.30; 77A-497.92; 86A-154.18; 88A-699.66; 89A-178.31; 89C-052.11; 98A-025.16; 98A-026.86; 98A-067.89; 98A-072.46; 98A-077.97; 98A-079.52; 98A-116.68; 98A-119.92; 98A-121.97; 98A-125.59; 98A-136.60; 98A-140.42; 98A-140.64; 98A-150.16; 98A-157.31; 98A-159.32; 98A-170.00; 98A-171.44; 98A-179.31; 98A-216.49; 98A-216.51; 98A-216.54; 98A-223.48; 98A-229.48; 98A-238.44; 98A-245.77; 98A-256.98; 98A-258.23; 98A-259.00; 98A-269.25; 98A-270.68; 98A-275.38; 98A-276.09; 98A-279.98; 98A-281.06; 98A-287.55; 98A-288.82; 98A-291.40; 98A-311.24; 98A-317.10; 98A-318.12; 98A-319.16; 98A-327.75; 98A-329.26; 98A-338.64; 98A-360.64; 98A-361.44; 98A-371.95; 98A-392.15; 98A-405.13; 98A-405.66; 98A-418.06; 98A-424.84; 98A-432.54; 98A-434.14; 98A-434.60; 98A-454.27; 98A-459.45; 98A-480.58; 98A-494.48; 98A-500.66; 98A-517.15; 98A-528.50; 98A-529.62; 98A-543.57; 98A-567.96; 98A-573.31; 98A-577.47; 98A-584.38; 98A-599.32; 98A-610.84; 98A-622.80; 98A-626.20; 98A-642.46; 98A-652.98; 98A-663.83; 98A-667.47; 98A-681.33; 98A-688.32; 98A-733.40; 98A-740.18; 98A-747.79; 98A-750.79; 98A-767.71; 98A-777.30; 98A-783.05; 98A-787.66; 98A-787.89; 98A-788.96; 98A-791.44; 98A-809.19; 98A-809.96; 98A-836.42; 98A-837.20; 98A-856.66; 98A-861.92; 98A-863.22; 98A-864.90; 98A-877.37; 98A-918.71; 98A-923.30; 98A-930.98; 98B-021.90; 98B-040.09; 98B-075.64; 98B-138.27; 98B-143.13; 98C-043.81; 98C-078.82; 98C-085.55; 98C-088.63; 98C-123.60; 98C-127.05; 98C-136.92; 98C-154.69; 98C-166.79; 98C-182.53; 98C-200.18; 98C-209.00; 98C-247.90; 98C-272.58; 98C-304.72; 98C-309.18; 98C-310.60; 98C-316.04; 98C-319.12; 98C-326.03; 98C-333.61; 98C-336.86; 98C-344.80; 98D-007.50; 98D-010.26; 98DA-0008; 98E-003.52; 98E-010.18; 98H-004.89; 98H-079.23; 98H-079.26; 98H-3965; 98H-6599; 98K-4702; 99A-036.57; 99A-147.09; 99A-473.27; 99A-511.73; 99A-895.88; 99A-982.67; 99A-989.13; 99A-995.33; 99B-015.43; 99B-073.10; 99B-121.82; 99B-147.15; 99B-149.03; 99B-165.75; 99B-177.28; 99B-181.05; 99B-186.44; 99B-187.12; 99B-187.93; 99B-191.86; 99B-215.82; 99B-218.19; 99B-284.05; 99C-274.28; 99H-006.01; 99H-087.84
37 trường hợp rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 15K-289.34; 22C-054.03; 29A-136.86; 29A-201.96; 30K-367.21; 30M-658.79; 34A-260.14; 36A-011.83; 36C-419.25; 98A-148.12; 98A-201.78; 98A-229.28; 98A-259.15; 98A-333.41; 98A-342.65; 98A-441.63; 98A-450.14; 98A-490.89; 98A-514.35; 98A-568.21; 98A-578.93; 98A-666.42; 98A-708.64; 98A-711.26; 98B-032.90; 98C-292.51; 98D-006.48; 99A-236.28; 99A-260.33; 99A-997.39; 99B-109.41; 99B-115.26; 99B-128.37; 99B-229.66; 99B-235.44; 99H-083.51

13 trường hợp dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt (cầu vượt cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn): 12A-217.61; 15RM-051.35; 29C-864.86; 30A-216.94; 30K-734.15; 34C-157.87; 50E-020.73; 51L-151.18; 98A-202.94; 98A-456.96; 98A-476.44; 98C-198.79; 99A-752.43
236 trường hợp mô tô vượt đèn đỏ: 13F1-4231; 15AA-077.77; 18L1-162.92; 20AE-005.56; 20AE-096.01; 20AF-101.29; 20B1-727.21; 20F1-196.01; 20G1-575.12; 21D1-041.33; 29B1-168.45; 29B1-293.43; 29B2-236.74; 29D1-074.99; 29D1-993.14; 29E1-093.93; 29M1-542.35; 29MĐ1-036.12; 29P1-406.29; 29S6-6645; 29X5-5268; 29Y5-581.33; 29Y2-7206; 30H7-6179; 30N3-6508; 30X2-5768; 34S1-017.76; 36C1-324.34; 37N1-279.92; 59D1-936.49; 97B1-790.19; 98AA-070.27; 98AA-082.39; 98AA-089.60; 98AA-094.32; 98AA-112.97; 98AA-113.20; 98AA-118.31; 98AA-120.17; 98AA-124.80; 98AA-127.52; 98AA-286.18; 98AA-288.24; 98AA-305.46; 98AA-411.32; 98AA-457.04; 98AA-457.14; 98AB-029.73; 98AE-110.28; 98AG-021.07; 98AH-034.90; 98AH-072.89; 98AH-091.05; 98AL-014.38; 98B1-007.62; 98B1-082.36; 98B1-083.38; 98B1-098.31; 98B1-105.21; 98B1-111.66; 98B1-239.86; 98B1-244.01; 98B1-298.17; 98B1-304.06; 98B1-391.68; 98B1-402.30; 98B1-423.91; 98B1-500.62; 98B1-532.11; 98B1-583.43; 98B1-646.87; 98B1-717.72; 98B1-838.58; 98B1-840.99; 98B1-864.86; 98B1-873.31; 98B1-883.67; 98B1-887.12; 98B1-931.99; 98B1-933.63; 98B1-935.11; 98B1-979.89; 98B2-026.45; 98B2-038.77; 98B2-055.18; 98B2-135.03; 98B2-151.71; 98B2-155.03; 98B2-186.58; 98B2-204.85; 98B2-231.70; 98B2-291.99; 98B2-347.28; 98B2-356.94; 98B2-359.54; 98B2-418.69; 98B2-627.71; 98B2-635.41; 98B2-688.19; 98B2-706.46; 98B2-742.18; 98B2-767.38; 98B2-796.96; 98B2-820.73; 98B2-822.68; 98B
Tra cứu phạt nguội
Để tra cứu phạt nguội, người dân có thể thực hiện theo các cách sau đây:
Cách 1: Tra cứu phạt nguội nhanh chóng, chuẩn xác trên website chính thức của Cục Cảnh sát giao thông
Bước 1: Truy cập: https://www.csgt.vn/tra-cuu-phat-nguoi
Bước 2: Nhập biển số xe (ví dụ: 27A12345), chọn loại phương tiện và nhấn “Tra cứu” để xem kết quả.
Cách 2: Tra cứu phạt nguội trên ứng dụng VneTraffic
Bước 1: Tải ứng dụng VNeTraffic trên CH Play hoặc App Store về điện thoại và đăng nhập.
Bước 2: Nhấn “Tra cứu vi phạm”, nhập biển số xe (ví dụ: 27A12345) và nhấn “Kiểm tra” để xem kết quả.
Cách 3: Tra cứu phạt nguội ô tô, xe máy online đơn giản, chuẩn xác trên website Phạt Nguội
Bước 1: Truy cập website: https://phatnguoi.com.vn/
Bước 2: Tại mục “Tra cứu phạt nguội”, nhập biển số xe (ví dụ: 27A12345), chọn loại phương tiện và nhấn “Tra ngay” để kiểm tra.
Nguồn: Phụ Nữ Mới






