Phòng CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng cho biết, hệ thống giám sát trên các tuyến đường trọng điểm đã ghi nhận nhiều trường hợp vi phạm và được xử lý phạt nguội từ ngày 16/12/2025 đến 31/01/2026.

Chủ phương tiện và người điều khiển có tên trong danh sách cần chủ động liên hệ Phòng CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng để làm việc và xử lý theo quy định.
Khi đến làm việc, người dân mang theo giấy tờ tùy thân, giấy đăng ký xe và các giấy tờ liên quan để đối chiếu, xác minh.
Danh sách các phương tiện bị xử phạt nguội tại Lâm Đồng từ ngày 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026
297 phương tiện vi phạm lỗi rẽ trái tại nơi có biển báo cấm rẽ:
61K-015.73, 51L-027.15, 49A-516.34, 49C-330.16, 47A-861.61, 51A-344.91, 51H-701.07, 49A-890.30, 51L-625.30, 51L-965.61, 51L-180.02, 61K-225.09, 61K-648.27, 51L-180.02, 49A-324.72, 49A-427.70, 67F-006.99, 63A-088.32, 51L-152.31, 49A-620.11, 51G-760.12, 47A-110.96, 60A-426.19, 60K-598.26, 49A-572.32, 47A-352.98, 49A-305.69, 77A-140.01, 51G-915.35, 85A-103.27, 85A-007.86, 49A-515.89, 60K-280.55, 79A-384.34, 49A-110.30, 51K-252.99, 49A-472.84, 49A-777.95, 86A-273.46, 49A-400.92, 60K-073.82, 85G-000.91, 49A-011.75, 51D-798.89, 49A-195.81, 49A-462.57, 79A-294.80, 49A-372.24, 49A-715.19, 51M-156.81, 49C-371.08, 49A-474.27, 49A-189.30, 49A-437.09, 49A-365.05, 49A-204.38, 61A-899.20, 49A-553.07, 49A-731.41, 49C-372.94, 49A-491.88, 51K-424.68, 74A-359.18, 86C-167.71, 60K-698.60, 49A-314.12, 49C-244.45, 51L-423.84, 49C-255.91, 37C-380.40, 49A-108.85, 49A-549.14, 49A-336.28, 49A-348.83, 49C-325.81, 49A-250.04, 49A-509.22, 49A-227.20, 49C-104.94, 49A-091.47, 49C-221.62, 49C-261.29, 49A-582.31, 60K-844.06, 65A-465.11, 61K-147.91, 49A-569.20, 49A-423.67, 51A-998.31, 49A-493.63, 49A-413.13, 49A-474.07, 49D-010.93, 49A-003.76, 60A-592.09, 49A-488.16, 51M-449.48, 49C-291.48, 79A-121.10, 49C-208.80, 49A-322.59, 60A-435.96, 49E-012.47, 60A-587.85, 79A-704.17, 51G-114.33, 51B-336.08, 62A-036.26, 49A-491.57, 49B-024.90, 49A-488.16, 86A-278.92, 61C-020.25, 85A-088.19, 49A-070.30, 49C-272.68, 49A-888.54, 49A-233.87, 70A-054.75, 49A-122.21, 49C-001.28, 51L-713.10, 49C-308.86, 49L-D01.28, 51C-919.00, 79C-123.36, 49A-431.48, 49X3303, 49A-001.35, 61A-659.98, 61A-868.01, 49C-296.69, 49A-547.18, 61K-453.15, 49A-583.52, 43A-708.21, 49A-246.68, 60A-207.09, 49A-715.19, 51H-955.79, 49A-416.49, 49A-417.16, 49E-011.97, 49A-422.78, 51D-841.00, 49A-260.44, 61K-402.00, 51G-267.31, 62A-311.24, 51F-677.39, 51K-900.60, 49A-047.82, 49A-729.80, 49A-312.73, 48C-093.49, 60A-207.09, 49A-251.36, 49A-080.55, 49A-674.97, 49A-312.73, 49A-575.59, 49A-600.13, 49A-604.43, 79A-036.96, 47A-528.68, 60K-776.18, 49A-208.66, 49A-318.31, 49A-434.08, 47C-353.23, 49A-483.70, 60B-008.62, 51K-654.56, 49A-725.41, 49A-629.38, 49A-353.23, 72A-119.13, 72A-119.13, 49A-146.99, 49C-364.80, 49A-210.27, 85C-048.88, 49A-793.19, 51K-550.45, 49E-016.99, 49A-132.77, 51B-338.47, 49A-336.12, 49C-317.63, 49C-238.82, 85H-011.22, 49B-043.21, 51K-723.09, 49C-268.52, 49A-674.92, 49C-220.69, 49A-104.35, 48A-142.23, 48A-142.23, 47A-666.64, 79A-160.97, 60C-578.13, 60A-778.43, 51G-544.68, 61C-312.22, 49A-255.21, 49A-497.03, 49A-209.73, 49A-844.82, 92A-279.52, 61A-958.23, 49A-456.32, 49A-434.67, 60C-589.26, 51K-415.65, 49C-235.70, 51K-357.08, 49A-813.30, 49A-568.63, 49A-207.45, 51L-909.56, 51M-127.31, 60K-250.89, 60K-258.46, 49A-654.71, 49H-078.31, 49C-331.27, 81A-032.00, 51H-122.64, 49A-295.81, 70A-410.35, 49A-382.46, 66A-477.05, 60C-333.52, 71A-162.57, 49A-114.55, 93A-285.62, 51A-510.22, 79A-317.43, 79A-283.20, 49C-213.40, 49B-048.82, 50F-022.46, 85A-086.27, 49A-256.32, 60K-751.78, 62A-312.02, 49A-145.15, 49A-484.23, 49A-488.16, 49A-683.12, 49C-229.18, 51C-616.24, 79A-265.43, 49A-509.05, 49D-008.12, 51F-692.59, 49C-189.03, 49A-448.72, 51L-188.56, 49C-093.98, 51G-726.39, 49B-057.02, 49A-423.80, 78A-167.65, 49A-605.67, 49A-533.34, 49A-778.11, 86A-136.10, 77A-152.58, 72A-585.13, 51M-442.50, 49A-700.94, 94A-033.55, 49A-654.14, 94A-033.55, 49B-023.12, 49A-552.95, 49A-180.04, 49A-827.85, 49A-497.17, 49A-097.39, 49A-191.83, 49A-426.89, 61A-896.76.
153 phương tiện không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông:
49A-738.46, 49A-604.64, 49A-737.76, 29C-662.78, 49A-746.49, 81A-320.95, 72A-561.13, 60K-567.62, 50H-528.58, 51M-199.42, 49A-736.72, 61K-491.03, 51F-328.21, 49A-422.72, 61A-348.85, 79A-571.73, 18H-017.13, 60A-457.30, 50H-544.37, 51G-368.43, 61A-172.11, 86A-253.82, 50H-530.49, 49A-376.74, 51G-446.58, 61K-087.66, 72A-552.67, 79A-073.09, 78A-179.44, 49E-008.37, 49A-429.84, 51H-787.82, 49A-551.26, 47C-268.01, 49A-456.51, 93A-490.82, 49A-688.74, 49A-010.83, 48C-117.12, 49C-299.45, 49A-292.20, 85A-069.22, 49A-405.45, 49A-821.05, 49A-574.38, 51K-558.07, 49A-342.30, 49A-727.25, 49A-414.22, 49A-429.84, 49D-017.72, 49A-475.21, 49D-008.66, 49A-853.00, 47H-089.34, 49B-059.12, 93A-352.04, 49A-830.74, 49A-306.38, 49X3011, 49A-720.92, 49A-548.85, 51D-390.67, 51G-984.33, 49A-127.67, 49A-302.70, 86C10815, 49A-748.59, 51H-139.06, 49D-008.52, 47A-491.96, 49A-818.17, 61A-383.64, 49A-366.96, 49F-004.30, 86A-284.83, 82C-012.92, 67A-342.08, 49C-324.77, 49A-547.01, 49A-729.47, 51L-087.92, 51F-737.26, 51C34469, 49H-062.74, 49A-298.54, 49C-324.83, 95A-099.24, 93A-427.61, 49E-007.01, 49A-744.03, 48C-123.94, 79A-397.64, 61A-192.13, 49A-434.10, 49A-562.66, 49A-628.48, 79A-574.31, 49A-015.25, 49A-113.64, 50H-748.42, 49H-038.56, 48A-131.67, 49A-015.48, 49A-485.64, 49A-052.68, 43A-900.19, 49A-096.65, 49A-358.02, 49A-644.01, 49A-272.25, 36C-426.98, 51M-199.56, 49X6379, 49C-133.84, 49A-291.87, 49A-084.13, 51K-950.52, 51H-069.71, 30G-279.27, 49A-643.13, 52F-2718, 49A-734.20, 92A-279.52, 86H-6137, 49A-625.95, 51K-341.95, 49A-148.41, 49A-656.20, 49A-007.52, 49A-286.79, 49A-459.48, 49A-814.80, 60A-436.83, 77A-340.64, 77C-252.50, 49C-252.01, 49C-336.11, 49E-015.32, 49H-050.83, 49A-735.06, 49A-438.27, 49A-586.12, 49A-167.99, 49A-270.25, 50H-532.90, 49B-071.02, 51L-139.25, 51L-502.65, 49A-597.10, 48C-048.57, 49H-043.99, 51K-609.42, 49A-155.82.
47 phương tiện đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”:
49A-766.64, 93A-223.82, 85C-056.73, 47A-577.62, 51H-288.59, 65A-372.97, 63A-368.70, 63A-373.16, 49A-189.82, 49A-525.87, 49H-029.18, 49A-692.48, 49C-325.81, 48A-243.53, 51H-138.92, 49A-435.50, 49A-683.85, 85A-096.44, 51F-601.70, 63C-195.70, 86A-375.54, 47A-659.41, 84A-106.59, 47A-154.80, 83A-163.98, 60K-165.48, 49A-639.60, 79A-627.19, 60K-817.87, 85A-162.11, 85A-000.07, 48A-223.84, 49A-353.23, 51L-229.73, 61K-467.74, 49A-628.92, 65A-309.20, 76A-117.04, 51D-330.78, 38E-003.89, 49X-4716, 49C-127.67, 49A-293.73, 47A-917.94, 51A-188.33, 49B-052.20, 60C-513.67
Cách tra cứu và nộp phạt nguội
Bạn có thể tra cứu vi phạm giao thông và nộp phạt trực tuyến thông qua các kênh chính thức:
- Cổng thông tin Cục CSGT: http://www.csgt.vn
- App CSGT hoặc VNeID
- Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/
- Website Phạt Nguội: https://phatnguoi.com.vn/
Khuyến cáo người tham gia giao thông
Cơ quan chức năng khuyến cáo người dân:
- Luôn tuân thủ tốc độ, tín hiệu đèn giao thông và biển báo đường bộ.
- Thường xuyên kiểm tra phạt nguội online để kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm.
- Nâng cao ý thức chấp hành luật giao thông nhằm đảm bảo an toàn cho bản thân và cộng đồng.






